-
Hotline0904675995
- Giỏ Hàng
Cảm biến quang điện SICK GSE2S-N1311 là giải pháp phát hiện vật thể chính xác cao với nguyên lý thu phát độc lập (through-beam), phạm vi cảm biến lên đến 2 m và công nghệ PinPoint LED ánh sáng đỏ nhìn thấy được, giúp căn chỉnh nhanh chóng và dễ dàng. Thiết kế nhỏ gọn chỉ 7.7 x 21.8 x 13.5 mm cho phép lắp đặt linh hoạt trong không gian hẹp.
Với ngõ ra NPN, tần số chuyển mạch 800 Hz, khả năng chống bụi nước IP67 và dải nhiệt độ hoạt động từ -25 °C đến +50 °C, GSE2S-N1311 mang đến hiệu suất ổn định, độ bền cao và khả năng vận hành tin cậy trong nhiều môi trường công nghiệp tự động hóa.
Cảm biến quang điện SICK GSE2S-N1311 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp nhờ khả năng phát hiện vật thể nhanh, chính xác và ổn định. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng giám sát, đếm sản phẩm và kiểm soát quy trình sản xuất.
Phát hiện vật thể trên băng tải: Nhận biết sự xuất hiện hoặc di chuyển của sản phẩm trên dây chuyền sản xuất với độ chính xác cao.
Đếm sản phẩm tự động: Hỗ trợ các hệ thống phân loại, đóng gói và kiểm kê nhờ tần số chuyển mạch lên đến 800 Hz.
Kiểm soát vị trí và hiện diện: Giám sát trạng thái có/không của chi tiết máy, linh kiện hoặc vật thể trong các công đoạn lắp ráp tự động.
Ứng dụng trong máy đóng gói: Phát hiện sản phẩm, bao bì hoặc nhãn hàng nhằm đảm bảo quy trình vận hành liên tục và chính xác.
Hệ thống kho vận và logistics: Hỗ trợ nhận diện kiện hàng, thùng carton và các đối tượng vận chuyển trên băng chuyền.
Môi trường công nghiệp khắc nghiệt: Với chuẩn bảo vệ IP67, cảm biến hoạt động hiệu quả trong môi trường có bụi, độ ẩm hoặc rung động cao.
Nhờ thiết kế nhỏ gọn, nguồn sáng PinPoint LED dễ căn chỉnh, độ bền cao và khả năng hoạt động ổn định trong dải điện áp 10–30 VDC, SICK GSE2S-N1311 là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống tự động hóa hiện đại yêu cầu độ tin cậy và hiệu suất cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguyên lý hoạt động | Cảm biến quang điện xuyên sáng |
| Kích thước (R x C x S) | 11.8 mm x 699.2 mm x 24.1 mm |
| Thiết kế vỏ (phát sáng) | Hình chữ nhật |
| Phạm vi cảm biến tối đa | 0 m ... 2 m |
| Phạm vi cảm biến | 0 m ... 1.5 m |
| Loại ánh sáng | Ánh sáng đỏ khả kiến |
| Nguồn sáng | PinPoint LED |
| Kích thước điểm sáng (khoảng cách) | Ø 23 mm (500 mm) |
| Bước sóng | 640 nm |
| Điều chỉnh | Không có |
| Điện áp cấp UB | 10 V DC ... 30 V DC |
| Gợn sóng | < 5 Vpp |
| Dòng tiêu thụ | 20 mA |
| Đầu ra chuyển mạch | NPN |
| Chế độ chuyển mạch | Chuyển mạch ánh sáng |
| Dòng đầu ra Imax. | ≤ 100 mA |
| Thời gian phản hồi | < 0.1 ms |
| Tần số chuyển mạch | 250 Hz |
| Loại kết nối | Cáp, 3 dây, 2 m |
| Vật liệu cáp | Nhựa, PVC |
| Đường kính cáp | Ø 3 mm |
| Bảo vệ mạch | A, C, D |
| Trọng lượng | 72.2 g |
| Vật liệu vỏ | Nhựa, ABS |
| Chất liệu quang học | Nhựa, PMMA |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường | –30 °C ... +55 °C |
| Nhiệt độ môi trường, lưu trữ | –40 °C ... +70 °C |
| Số hồ sơ UL | NRKH.E181493 |
| MTTFd | 2,595 years |
| DCavg | 0 % |
| Tuyên bố phù hợp EU | ✔ |
| Tuyên bố phù hợp UK | ✔ |
| Tuyên bố phù hợp ACMA | ✔ |
| Tuyên bố phù hợp Morocco | ✔ |
| China RoHS | ✔ |
| Chứng nhận cULus | ✔ |
| An toàn quang sinh học (DIN EN, chứng nhận | ✔ |
| ECLASS 5.1.4 | 27270903 |
| ECLASS 6.0 | 27270903 |
| ECLASS 7.0 | 27270903 |
| ECLASS 8.0 | 27270903 |
| ECLASS 9.0 | 27270903 |
| ECLASS 10.0 | 27270903 |
| ECLASS 11.0 | 27270903 |
| ECLASS 12.0 | 27270903 |
| ECLASS 13.0 | 27270903 |
| ECLASS 14.0 | 27270903 |
| ECLASS 15.0 | 27270903 |
| ETIM 6.0 | EC002719 |
| ETIM 7.0 | EC002719 |
| ETIM 8.0 | EC002719 |
| ETIM 9.0 | EC002719 |
| ETIM 10.0 | EC002719 |
| UNSPSC 091201.0 | 32151804 |
| UNSPSC 100501.0 | 32151804 |
| UNSPSC 111201.0 | 32151804 |
| UNSPSC 120901.0 | 32151804 |
| UNSPSC 131201.0 | 32151804 |
| UNSPSC 140801.0 | 32151804 |
| UNSPSC 151101.0 | 32151804 |
| UNSPSC 160901.0 | 32151804 |
| UNSPSC 171001.0 | 32151804 |
| UNSPSC 180801.0 | 32151804 |
| UNSPSC 190501.0 | 32151804 |
| UNSPSC 200601.0 | 32151804 |
| UNSPSC 210901.0 | 32151804 |
| UNSPSC 220601.0 | 32151804 |
| UNSPSC 230701.0 | 32151804 |
| UNSPSC 240301.0 | 32151804 |
| UNSPSC 250901.0 | 32151804 |
| UNSPSC 260801.0 | 32151804 |
Công ty TNHH DACO – Nhà cung cấp sản phẩm SICK chính hãng, giá tốt nhất Việt Nam
Bằng sự tận tâm và trách nhiệm, DACO cam kết sẽ đem đến cho bạn sản phẩm với mức giá hợp lý cũng như chất lượng dịch vụ tốt nhất từ: hỗ trợ tư vấn, mua hàng, giao hàng, bảo hành sửa chữa,...
Hãy liên hệ qua Hotline: 0904 675 995 để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.
| Mã sản phẩm | Giá | Bước sóng | Thời gian phản hồi | Phạm vi cảm biến tối đa | Tần số chuyển mạch | Kích thước điểm sáng (khoảng cách) | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GTB2F-E5141 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 1 mm ... 9 mm | 250 Hz | Ø 1 mm (5 mm) | |
| GSE2FS-F0121S11 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 0 mm ... 200 mm | 250 Hz | Ø 15 mm (150 mm) | |
| GSE2FS-P1121 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 0 mm ... 200 mm | 250 Hz | Ø 15 mm (150 mm) | |
| GSE2F-P1151 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 0 mm ... 700 mm | 250 Hz | Ø 70 mm (500 mm) | |
| GTB2F-F1111 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 1 mm ... 18 mm | 250 Hz | Ø 2.5 mm (15 mm) | |
| GTB2F-E1331 | Liên Hệ | 455 nm | < 0.1 ms | 0.5 mm ... 34 mm | 250 Hz | Ø 13.5 mm (30 mm) | |
| GSE2FS-P5151 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 0 mm ... 700 mm | 250 Hz | Ø 60 mm (500 mm) | |
| GTB2S-P1301S13 | Liên Hệ | 640 nm | < 0.1 ms | 5 mm ... 19 mm | 250 Hz | Ø 2 mm (8 mm) | |
| GTB2F-N5131 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 1 mm ... 35 mm | 250 Hz | Ø 4 mm (30 mm) | |
| GSE2FS-E1151S16 | Liên Hệ | 660 nm | < 0.1 ms | 0 mm ... 700 mm | 250 Hz | Ø 60 mm (500 mm) |
0904675995