-
Hotline0904675995
- Giỏ Hàng
Nguồn điện chuyển mạch Keyence MS2-H100 Series là một giải pháp cung cấp điện nhỏ gọn và hiệu quả, lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Với khả năng hoạt động trong dải điện áp đầu vào rộng từ 100 đến 240 VAC, nó mang lại sự linh hoạt cao trong việc sử dụng ở nhiều quốc gia và khu vực khác nhau. Hiệu suất cao lên đến 85% giúp tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu nhiệt lượng tỏa ra.
Đặc biệt, MS2-H100 được trang bị các tính năng bảo vệ như bảo vệ quá dòng và quá áp, đảm bảo an toàn cho cả nguồn điện và các thiết bị được cấp điện. Màn hình LED 3 chữ số giúp người dùng dễ dàng theo dõi và kiểm soát các thông số hoạt động. Sản phẩm tuân thủ nhiều tiêu chuẩn an toàn và EMC, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao.
Nguồn điện chuyển mạch Keyence MS2-H100 Series là một giải pháp cung cấp điện nhỏ gọn và hiệu quả, lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Với khả năng hoạt động trong dải điện áp đầu vào rộng từ 100 đến 240 VAC, nó mang lại sự linh hoạt cao trong việc sử dụng ở nhiều quốc gia và khu vực khác nhau. Hiệu suất cao lên đến 85% giúp tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu nhiệt lượng tỏa ra.
Đặc biệt, MS2-H100 được trang bị các tính năng bảo vệ như bảo vệ quá dòng và quá áp, đảm bảo an toàn cho cả nguồn điện và các thiết bị được cấp điện. Màn hình LED 3 chữ số giúp người dùng dễ dàng theo dõi và kiểm soát các thông số hoạt động. Sản phẩm tuân thủ nhiều tiêu chuẩn an toàn và EMC, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao.
| Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|
| Thông số | Chi Tiết |
| Điện áp ngõ vào định mức | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) |
| Điện áp ngõ ra định mức | 24 VDC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) |
| Điện áp chống chịu | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) |
| Thời gian khởi động | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) |
| Các tiêu chuẩn an toàn | UL508, UL60950-1, CSA C22.2 No. 14, CSA C22.2 No. 60950-1, EN60950-1, EN50178, IEC60950-1 |
| Bảo vệ quá dòng | Kích hoạt khi dòng điện đạt từ 125% trở lên của dòng điện ngõ ra định mức. Giới hạn điện áp dòng điện không đổi. Cài đặt tự động Tối thiểu 5,3 A |
| Bảo vệ quá áp | Kích hoạt khi điện áp đạt từ 26,4 V trở lên. Tắt điện áp. Tiếp tục vận hành khi nguồn điện ngõ vào được bật trở lại. |
| Chuẩn EMC | FCC Part15B Class A, EN55011 Class A, EN61000-6-2 |
| Chống chịu rung | 10 đến 57 Hz, 0,3 mm Biên độ kép, 57 đến 500 Hz, 19,6 m/s2 (2G), chu kỳ 5,5 phút, theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
| Chống chịu va đập | Gia tốc tối đa: 300 m/s2, theo hướng X, Y, và Z, 2 lần tương ứng |
| Cách điện | Tối thiểu 100 MΩ (bằng mêgôm kế 500 VDC)(ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra) (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE) |
| Dao động ngõ vào | Tối đa 0,4 % |
| Dao động nhiệt độ | Tối đa 0,02 %/ºC |
| Dao động tải | Tối đa 1,5 % |
| Dòng khởi động (100/200 VAC) | Cực đại 25/50 A (tải 100%, khởi lạnh tại mức 25°C) |
| Dòng rò (100/200 VAC) | Cực đại 0,4/0,75 mA (tải 100%) |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 4,5 A |
| Dòng điện ngõ vào (100/200 VAC) | Cực đại 2,1/1,3 A |
| Giới hạn phát ra dòng điện điều hòa | EN61000-3-2 |
| Hiệu suất (100/200 VAC) | Loại 82/85% (tải 100%) |
| Phương pháp làm lạnh | Làm lạnh không khí tự nhiên |
| Màn hình hiển thị | Đèn LED 3 chữ số, 7 đoạn (Chiều cao ký tự: 10 mm) |
| Phạm vi điện áp có thể điều chỉnh | ±5% (với V.ADJ) |
| Thời gian duy trì ngõ ra | Tối thiểu 20 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh là 25°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) |
| Độ gợn/Điện áp tạp nhiễu | Tối đa 180 mV (p-p) |
| Độ phân giải màn hình | 0,1 A/0,1 V/1% |
| Khối lượng | Xấp xỉ 490 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 25 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
Công ty TNHH DACO – Nhà cung cấp sản phẩm Keyence chính hãng, giá tốt nhất Việt Nam
Bằng sự tận tâm và trách nhiệm, DACO cam kết sẽ đem đến cho bạn sản phẩm với mức giá hợp lý cũng như chất lượng dịch vụ tốt nhất từ: hỗ trợ tư vấn, mua hàng, giao hàng, bảo hành sửa chữa,...
Hãy liên hệ qua Hotline: 0904 675 995 để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.
| Mã sản phẩm | Giá | Điện áp ngõ vào định mức | Điện áp ngõ ra định mức | Tần số định mức | Điện áp chống chịu | Thời gian khởi động | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MS2-H75 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H50 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H300 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H150 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS-F07 | Liên Hệ | 85 đến 264 VAC (50/60 Hz) | 12 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra), 2,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE), 500 VDC 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 400 ms | |
| MS-E07 | Liên Hệ | 85 đến 264 VAC (50/60 Hz) | 5 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra), 2,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE), 500 VDC 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 400 ms |
0904675995