-
Hotline0904675995
- Giỏ Hàng
Nguồn điện chuyển mạch Keyence MS2-H150 thuộc dòng MS2 Series là giải pháp nhỏ gọn, hiệu quả cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Với khả năng hoạt động ở điện áp đầu vào rộng từ 100 đến 240 VAC và tần số 50/60 Hz, sản phẩm này tương thích với nhiều hệ thống điện khác nhau. Hiệu suất cao lên đến 85% giúp tiết kiệm năng lượng, đồng thời tích hợp các tính năng bảo vệ quá dòng và quá áp, đảm bảo an toàn cho thiết bị và hệ thống.
MS2-H150 còn được trang bị màn hình LED 3 chữ số để hiển thị thông tin trực quan, cùng khả năng vận hành song song hoặc nối tiếp (cần phụ kiện tùy chọn), tăng tính linh hoạt trong thiết kế hệ thống. Khả năng chống chịu rung và va đập tốt, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt. Với kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, MS2-H150 dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào nhiều loại máy móc, thiết bị.
Cung cấp nguồn cho các thiết bị tự động hóa: MS2-H150 có thể được sử dụng để cấp nguồn cho các PLC, cảm biến, bộ điều khiển và các thiết bị tự động hóa khác trong dây chuyền sản xuất.
Sử dụng trong các hệ thống điều khiển: Sản phẩm phù hợp cho việc cung cấp nguồn cho các hệ thống điều khiển trong công nghiệp, tòa nhà thông minh và các ứng dụng tương tự.
Ứng dụng trong máy móc công nghiệp: MS2-H150 có thể được tích hợp vào các máy móc công nghiệp như máy CNC, máy in 3D và các thiết bị khác để cung cấp nguồn điện ổn định và đáng tin cậy.
Cấp nguồn cho thiết bị đo lường và kiểm tra: Sản phẩm này thích hợp để cung cấp nguồn cho các thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng và các thiết bị phòng thí nghiệm.
Sử dụng trong các ứng dụng chiếu sáng công nghiệp: MS2-H150 có thể được sử dụng để cấp nguồn cho các hệ thống chiếu sáng LED trong nhà máy, kho bãi và các khu vực công nghiệp khác.
| Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|
| Thông số | Chi Tiết |
| Điện áp ngõ vào định mức | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) |
| Điện áp ngõ ra định mức | 24 VDC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) |
| Điện áp chống chịu | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) |
| Thời gian khởi động | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) |
| Các tiêu chuẩn an toàn | UL508, UL60950-1, CSA C22.2 No. 14, CSA C22.2 No. 60950-1, EN60950-1, EN50178, IEC60950-1 |
| Bảo vệ quá dòng | Kích hoạt khi dòng điện đạt từ 125% trở lên của dòng điện ngõ ra định mức. Giới hạn điện áp dòng điện không đổi. Cài đặt tự động. Tối thiểu 7,9 A |
| Bảo vệ quá áp | Kích hoạt khi điện áp đạt từ 26,4 V trở lên. Tắt điện áp. Tiếp tục vận hành khi nguồn điện ngõ vào được bật trở lại. |
| Chuẩn EMC | FCC Part15B Class A, EN55011 Class A, EN61000-6-2 |
| Chống chịu rung | 10 đến 57 Hz, 0,3 mm Biên độ kép, 57 đến 500 Hz, 19,6 m/s2 (2G), chu kỳ 5,5 phút, theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
| Chống chịu va đập | Gia tốc tối đa: 300 m/s2, theo hướng X, Y, và Z, 2 lần tương ứng |
| Cách điện | Tối thiểu 100 MΩ (bằng mêgôm kế 500 VDC) (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra) (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE) |
| Dao động ngõ vào | Tối đa 0,4 % |
| Dao động nhiệt độ | Tối đa 0,02 %/ºC |
| Dao động tải | Tối đa 1,5 % |
| Dòng khởi động (100/200 VAC) | Cực đại 25/50 A (tải 100%, khởi lạnh tại mức 25°C) |
| Dòng rò (100/200 VAC) | Cực đại 0,4/0,75 mA (tải 100%) |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 6,5 A |
| Dòng điện ngõ vào (100/200 VAC) | Cực đại 2,2/1,1 A |
| Giới hạn phát ra dòng điện điều hòa | EN61000-3-2 |
| Hiệu suất (100/200 VAC) | Loại 82/85% (tải 100%) |
| Phương pháp làm lạnh | Làm lạnh không khí tự nhiên |
| Màn hình hiển thị | Đèn LED 3 chữ số, 7 đoạn (Chiều cao ký tự: 10 mm) |
| Phạm vi điện áp có thể điều chỉnh | ±5% (với V.ADJ) |
| Thời gian duy trì ngõ ra | Tối thiểu 20 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh là 25°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) |
| Độ gợn/Điện áp tạp nhiễu | Tối đa 180 mV (p-p) |
| Độ phân giải màn hình | 0,1 A/0,1 V/1% |
| Khối lượng | Xấp xỉ 700 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 25 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
Công ty TNHH DACO – Nhà cung cấp sản phẩm Keyence chính hãng, giá tốt nhất Việt Nam
Bằng sự tận tâm và trách nhiệm, DACO cam kết sẽ đem đến cho bạn sản phẩm với mức giá hợp lý cũng như chất lượng dịch vụ tốt nhất từ: hỗ trợ tư vấn, mua hàng, giao hàng, bảo hành sửa chữa,...
Hãy liên hệ qua Hotline: 0904 675 995 để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.
| Mã sản phẩm | Giá | Điện áp ngõ vào định mức | Điện áp ngõ ra định mức | Tần số định mức | Điện áp chống chịu | Thời gian khởi động | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MS2-H75 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H50 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H300 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H100 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS-F07 | Liên Hệ | 85 đến 264 VAC (50/60 Hz) | 12 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra), 2,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE), 500 VDC 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 400 ms | |
| MS-E07 | Liên Hệ | 85 đến 264 VAC (50/60 Hz) | 5 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra), 2,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE), 500 VDC 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 400 ms |
0904675995