-
Hotline0904675995
- Giỏ Hàng
MS2-H75 là nguồn điện chuyển mạch nhỏ gọn thuộc dòng MS2 Series của Keyence, nổi bật với khả năng cung cấp điện áp ổn định và hiệu suất cao trong một thiết kế nhỏ gọn. Với điện áp ngõ vào định mức từ 100 đến 240 VAC và tần số 50/60 Hz, MS2-H75 tương thích với nhiều hệ thống điện khác nhau, đảm bảo tính linh hoạt trong ứng dụng. Hiệu suất lên đến 85% (ở 200 VAC, tải 100%) giúp tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành.
Nguồn điện này còn được trang bị các tính năng bảo vệ quan trọng như bảo vệ quá dòng và quá áp, giúp bảo vệ thiết bị và hệ thống khỏi các sự cố điện. Màn hình LED 3 chữ số, 7 đoạn giúp hiển thị thông tin một cách rõ ràng và dễ dàng theo dõi. Với khả năng vận hành song song và nối tiếp (khi cần thiết), MS2-H75 mang đến sự linh hoạt và khả năng mở rộng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
MS2-H75 Nguồn điện chuyển mạch nhỏ gọn Keyence MS2 Series. Với điện áp ngõ vào định mức từ 100 đến 240 VAC và tần số 50/60 Hz, MS2-H75 tương thích với nhiều hệ thống điện khác nhau, đảm bảo tính linh hoạt trong ứng dụng. Hiệu suất lên đến 85% (ở 200 VAC, tải 100%) giúp tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành. Nguồn điện này còn được trang bị các tính năng bảo vệ quan trọng như bảo vệ quá dòng và quá áp, giúp bảo vệ thiết bị và hệ thống khỏi các sự cố điện. Màn hình LED 3 chữ số, 7 đoạn giúp hiển thị thông tin một cách rõ ràng và dễ dàng theo dõi. Với khả năng vận hành song song và nối tiếp (khi cần thiết), MS2-H75 mang đến sự linh hoạt và khả năng mở rộng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
MS2-H75 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa, máy móc công nghiệp và các thiết bị điện tử khác, đảm bảo hoạt động liên tục và ổn định.
Nguồn điện này cung cấp điện áp 24 VDC, phù hợp cho các bộ điều khiển logic khả trình (PLC), cảm biến và các thiết bị điều khiển khác.
MS2-H75 có thể được sử dụng để cung cấp nguồn cho các hệ thống chiếu sáng LED trong các nhà máy, xưởng sản xuất và các khu vực công nghiệp khác.
Đảm bảo nguồn điện ổn định cho các thiết bị đo lường và kiểm tra, giúp tăng độ chính xác và tin cậy của kết quả đo.
Cung cấp nguồn điện liên tục cho các camera giám sát, hệ thống báo động và các thiết bị an ninh khác, đảm bảo hoạt động ổn định trong mọi điều kiện.
| Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|
| Thông số | Chi Tiết |
| Điện áp ngõ vào định mức | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) |
| Điện áp ngõ ra định mức | 24 VDC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) |
| Điện áp chống chịu | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) |
| Thời gian khởi động | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) |
| Các tiêu chuẩn an toàn | UL508, UL60950-1, CSA C22.2 No. 14, CSA C22.2 No. 60950-1, EN60950-1, EN50178, IEC60950-1 |
| Bảo vệ quá dòng | Kích hoạt khi dòng điện đạt từ 125% trở lên của dòng điện ngõ ra định mức. Giới hạn điện áp dòng điện không đổi. Cài đặt tự động Tối thiểu 4,0 A |
| Bảo vệ quá áp | Kích hoạt khi điện áp đạt từ 26,4 V trở lên. Tắt điện áp. Tiếp tục vận hành khi nguồn điện ngõ vào được bật trở lại. |
| Chuẩn EMC | FCC Part15B Class A, EN55011 Class A, EN61000-6-2 |
| Chống chịu rung | 10 đến 57 Hz, 0,3 mm Biên độ kép, 57 đến 500 Hz, 19,6 m/s2 (2G), chu kỳ 5,5 phút, theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
| Chống chịu va đập | Gia tốc tối đa: 300 m/s2, theo hướng X, Y, và Z, 2 lần tương ứng |
| Cách điện | Tối thiểu 100 MΩ (bằng mêgôm kế 500 VDC) (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra) (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE) |
| Dao động ngõ vào | Tối đa 0,4 % |
| Dao động nhiệt độ | Tối đa 0,02 %/ºC |
| Dao động tải | Tối đa 1,5 % |
| Dòng khởi động (100/200 VAC) | Cực đại 25/50 A (tải 100%, khởi lạnh tại mức 25°C) |
| Dòng rò (100/200 VAC) | Cực đại 0,4/0,75 mA (tải 100%) |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 3,2 A |
| Dòng điện ngõ vào (100/200 VAC) | Cực đại 1,9/0,9 A |
| Giới hạn phát ra dòng điện điều hòa | EN61000-3-2 |
| Hiệu suất (100/200 VAC) | Loại 82/85% (tải 100%) |
| Phương pháp làm lạnh | Làm lạnh không khí tự nhiên |
| Màn hình hiển thị | Đèn LED 3 chữ số, 7 đoạn (Chiều cao ký tự: 10 mm) |
| Phạm vi điện áp có thể điều chỉnh | ±5% (với V.ADJ) |
| Thời gian duy trì ngõ ra | Tối thiểu 20 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh là 25°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) |
| Độ gợn/Điện áp tạp nhiễu | Tối đa 180 mV (p-p) |
| Độ phân giải màn hình | 0,1 A/0,1 V/1% |
| Khối lượng | Xấp xỉ 470 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 25 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
Công ty TNHH DACO – Nhà cung cấp sản phẩm Keyence chính hãng, giá tốt nhất Việt Nam
Bằng sự tận tâm và trách nhiệm, DACO cam kết sẽ đem đến cho bạn sản phẩm với mức giá hợp lý cũng như chất lượng dịch vụ tốt nhất từ: hỗ trợ tư vấn, mua hàng, giao hàng, bảo hành sửa chữa,...
Hãy liên hệ qua Hotline: 0904 675 995 để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.
| Mã sản phẩm | Giá | Điện áp ngõ vào định mức | Điện áp ngõ ra định mức | Tần số định mức | Điện áp chống chịu | Thời gian khởi động | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MS2-H50 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H300 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H150 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS2-H100 | Liên Hệ | 100 đến 240 VAC (85 đến 264 VAC, 110 đến 370 VDC) | 24 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra); 2,0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE); 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 500 ms (tại mức nhiệt độ không khí xung quanh từ 0 đến 55°C dưới điều kiện định mức của ngõ vào/ra) | |
| MS-F07 | Liên Hệ | 85 đến 264 VAC (50/60 Hz) | 12 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra), 2,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE), 500 VDC 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 400 ms | |
| MS-E07 | Liên Hệ | 85 đến 264 VAC (50/60 Hz) | 5 VDC | 50/60 Hz (47 đến 63 Hz, DC) | 3,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và ngõ ra), 2,0 kVAC 50/60 Hz 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ vào và đầu cuối PE), 500 VDC 1 phút (ngang qua đầu cuối ngõ ra và đầu cuối PE) | Tối đa 400 ms |
0904675995