-
Hotline0904675995
- Giỏ Hàng
Bộ đếm điện tử Keyence RC-13 là thiết bị đếm số hiện đại, được trang bị màn hình LCD hiển thị rõ nét, giúp người dùng dễ dàng quan sát và theo dõi quá trình đếm. Với khả năng đếm cả tăng và giảm, cùng chức năng đếm vượt quá và tự động cài đặt lại, RC-13 đáp ứng linh hoạt các yêu cầu khác nhau trong sản xuất và kiểm đếm. Khả năng sao lưu bộ nhớ lên đến 10 năm đảm bảo dữ liệu không bị mất khi có sự cố về điện.
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương pháp lắp đặt như lắp đặt ngang bằng, lắp đặt bề mặt và lắp trên thanh ngang DIN-rail, giúp dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống khác nhau. Tốc độ đếm nhanh, với ngõ vào công tắc lên đến 30 c/s và ngõ vào chất bán dẫn lên đến 5 kc/s, đảm bảo độ chính xác và hiệu quả cao trong quá trình đếm. Khả năng chống chịu môi trường tốt, hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm khác nhau, làm cho Keyence RC-13 trở thành một giải pháp đáng tin cậy cho nhu cầu đếm số của bạn.
Thông số kỹ thuật của bộ đếm điện tử Keyence RC-13 bao gồm khả năng đếm tăng giảm, chức năng đếm vượt quá và cài đặt lại tự động. Thiết bị có màn hình LCD 6 chữ số, tốc độ đếm tối đa 30 c/s (ngõ vào công tắc) và 5 kc/s (ngõ vào bán dẫn). Nguồn điện 100-240 VAC, khả năng chống chịu rung và va đập tốt, cùng tuổi thọ bộ nhớ khoảng 10 năm.
Đếm sản phẩm trong dây chuyền sản xuất: RC-13 được sử dụng để đếm số lượng sản phẩm hoàn thành trong quá trình sản xuất, giúp kiểm soát số lượng và hiệu suất làm việc.
Kiểm đếm hàng hóa trong kho: Thiết bị giúp đếm số lượng hàng hóa nhập kho hoặc xuất kho, đảm bảo tính chính xác trong quản lý kho.
Đếm số lượt người ra vào: RC-13 có thể được sử dụng để đếm số lượng người ra vào một khu vực nhất định, phục vụ cho mục đích thống kê và quản lý an ninh.
Ứng dụng trong máy móc tự động: Bộ đếm được tích hợp vào các hệ thống máy móc tự động để đếm số vòng quay, số lần hoạt động, hoặc số lượng sản phẩm được tạo ra.
Kiểm soát số lượng vật liệu: RC-13 giúp đếm số lượng vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất, từ đó kiểm soát chi phí và nguyên vật liệu tồn kho.
| Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|
| Thông số | Chi Tiết |
| Hiển thị | Đèn LED 7 đoạn |
| Tốc độ đếm tối đa | Ngõ vào công tắc: 30 c/s, ngõ vào chất bán dẫn: 5 kc/s (Tỷ lệ BẬT-TẮT 1:1) |
| Thời gian đáp ứng ngõ ra | Ngõ ra rơ le: Tối đa 24 ms (khi được cài đặt thành 30 c/s) |
| Số lượng chữ số hiển thị | 6 (có chức năng bỏ các số không) -99999 đến 999999 |
| Điện áp nguồn | 100 đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz |
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
| Chống chịu va đập | 100 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z |
| Cách điện | Tối thiểu 100 MΩ (giữa mỗi đầu cuối và vỏ, sử dụng máy đo trở kháng cách điện 500 VDC) |
| Dòng điện tiêu thụ cho Bộ khuếch đại | Tối đa 9,5 VA |
| Hệ thống cài đặt | Bằng tay, ngoại vi, tự động (cài đặt lại tự động) |
| Loại | Bộ đếm thiết lập trước đơn, Loại AC |
| Ngõ ra | Ngõ ra điều khiển |
| Ngõ ra DC | 12 VDC ±10%, cực đại 50 mA |
| Thời gian ngõ ra một xung (có thể thay đổi) | 0,01 đến 0,5 s |
| Trở kháng cách điện | Độ nhiễu sóng vuông bởi bộ mô phỏng tiếng ồn: 2 kV p-p, 1 µs (ngang qua đầu cuối nguồn điện) |
| Tín hiệu ngõ vào | Không có điện áp ngõ vào (công tắc hoặc chất bán dẫn) (Ngõ vào đếm, ngõ vào cản, ngõ vào cài đặt) |
| Điện áp chống chịu | 1,000 VAC, 1 phút (ngang qua đầu cuối và vỏ) |
| Khối lượng | Xấp xỉ 170 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +50 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm hoạt động | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
Công ty TNHH DACO – Nhà cung cấp sản phẩm Keyence chính hãng, giá tốt nhất Việt Nam
Bằng sự tận tâm và trách nhiệm, DACO cam kết sẽ đem đến cho bạn sản phẩm với mức giá hợp lý cũng như chất lượng dịch vụ tốt nhất từ: hỗ trợ tư vấn, mua hàng, giao hàng, bảo hành sửa chữa,...
Hãy liên hệ qua Hotline: 0904 675 995 để được hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí.
| Mã sản phẩm | Giá | Hiển thị | Tốc độ đếm tối đa | Thời gian đáp ứng ngõ ra | Số lượng chữ số hiển thị | Điện áp nguồn | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RC2-21K | Liên Hệ | Đèn LED 7 đoạn (chiều cao ký tự: 14 mm) | Ngõ vào tiếp xúc: 50 c/s; Chất bán dẫn: Có thể lựa chọn 500 c/s, 5 kc/s, 50 kc/s (Tỷ lệ BẬT/TẮT=1:1) | Công tắc: 13 ms (chế độ 50 c/s); 4 ms (chế độ 500 c/s, 5 kc/s, 50 kc/s) | 5 (có chức năng bỏ các số không) -9999 đến 99999 | 100 đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz | |
| RC-19 | Liên Hệ | Đèn LED 7 đoạn | Ngõ vào công tắc: 30 c/s, ngõ vào chất bán dẫn: 5 kc/s (Tỷ lệ BẬT-TẮT 1:1) | Ngõ ra chất bán dẫn: Tối đa 15 ms (khi được cài đặt thành 30 c/s) Tối đa 3 ms (khi được cài đặt thành 5 kc/s) | 4 (có chức năng bỏ các số không) -999 đến 9999 | 12 đến 24 VDC ±10 % | |
| RC-18 | Liên Hệ | Đèn LED 7 đoạn | Ngõ vào công tắc: 30 c/s, ngõ vào chất bán dẫn: 5 kc/s (Tỷ lệ BẬT-TẮT 1:1) | Ngõ ra rơ le: Tối đa 24 ms (khi được cài đặt thành 30 c/s) | 4 (có chức năng bỏ các số không) -999 đến 9999 | 100 đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz | |
| RC-16 | Liên Hệ | LCD 7 đoạn (chiều cao ký tự: 8,5 mm) | Ngõ vào công tắc: 30 c/s, ngõ vào chất bán dẫn: 1 kc/s (Tỷ lệ BẬT/TẮT: 1:1) | Rơ le : Tối đa 20 ms (tại 30 c/s), Tối đa 5 ms (tại 1 kc/s)NPN : Tối đa 15 ms (tại 30 c/s), Tối đa 2 ms (tại 1 kc/s) | 6 (với chức năng bỏ các số không) -99999 đến 999999 | 12 đến 24 VDC ±10 % | |
| RC-14 | Liên Hệ | Đèn LED 7 đoạn | Ngõ vào công tắc: 30 c/s, ngõ vào chất bán dẫn: 5 kc/s (Tỷ lệ BẬT-TẮT 1:1) | Ngõ ra chất bán dẫn: Tối đa 15 ms (khi được cài đặt thành 30 c/s) Tối đa 3 ms (khi được cài đặt thành 5 kc/s) | 6 (có chức năng bỏ các số không) -99999 đến 999999 | 12 đến 24 VDC ±10 % | |
| RC-12 | Liên Hệ | LCD 7 đoạn (chiều cao ký tự: 8,5 mm) | Ngõ vào công tắc: 30 c/s, ngõ vào chất bán dẫn: 1 kc/s (Tỷ lệ BẬT/TẮT: 1:1) | Rơ le : Tối đa 20 ms (tại 30 c/s), Tối đa 5 ms (tại 1 kc/s) NPN : Tối đa 15 ms (tại 30 c/s), Tối đa 2 ms (tại 1 kc/s) | 6 (với chức năng bỏ các số không) -99999 đến 999999 | 100 đến 120/200 đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz |
0904675995